駮议

bác nghị

Hán Việt: bác nghị

Tổng quan

hống đối lời bàn luận của người khác. bác nghị bác nghị ☆Chống đối lời bàn luận của người khác.

Cấu tạo: (bác) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hống đối lời bàn luận của người khác. bác nghị bác nghị ☆Chống đối lời bàn luận của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢時臣屬對朝廷決策有異議而上書,稱為「駮議」。漢.蔡邕〈獨斷〉:「凡群臣上書於天子者有四名:一曰:『章』,二曰:『奏』,三曰:『表』,四曰:『駮議』。」《後漢書.卷四八.應奉傳》:「又集駮議三十篇,以類相從,凡八十二事。」也作「駁議」。 2.持不同意見。《後漢書.卷三六.鄭興傳》:「若復遣之,虜必自謂得謀,其群臣駮議者不敢復言。」