駮
bácNôm bác
Hán Việt: bác · Pinyin: bó · Nôm: bác
Tổng quan
Loang lổ, có nhiều màu sắc khác nhau gọi là bác. Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng để nói về đồ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bác |
| Âm Nôm | bác |
| Quảng Đông | bok3 |
| Nhật Bản | MADARA |
| Hàn Quốc | 박 |
| Chú âm | ㄊㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | pruk |
| Baxter-Sagart | pˤrawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤrawk |
| Phản thiết | 北角切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ bác [駁]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bác bác bỏ; phản bác [Eng: to refute, to reject; to turn down, to dismiss]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傳說中的猛獸。《山海經.西山經》:「中曲之山有獸焉,其狀如馬而白身黑尾,一角,虎牙爪,音如鼓音,其名曰:『駮』,是食虎豹。」 [動] 1.駁正、非難。參見「駮議」條。 2.矛盾、違逆。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「條奏越律與漢律駮者十餘事,與越人申明舊制以約束之。」 3.辯論、提出異議。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「宣謂修三年服少能行之者,兄弟相駮不可,修遂竟服,繇是兄弟不和。」 [形] 1.顏色雜亂。如:「斑駮」。 2.雜亂。《荀子.王霸》:「粹而王,駮而霸。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 駁, 驳[bo2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤北角切,音博。【玉篇】馬色不純。【爾雅·釋畜】駵白駁。【易·說卦傳】乾爲駁馬。【詩·豳風】皇駁其馬。【註】黃白曰皇,駵白曰駁。 又【爾雅·釋木】駁赤李。【疏】李之子赤者名駁。 又今俗謂龎雜爲駁,雲開曰解駁。【正韻】同駮。互詳後駮字註。
Thuyết Văn
馬色不純。 从馬。爻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
純同。崔覲曰。不襍曰純。釋嘼曰。駵白駁。邠風毛傳同。謂駵馬發白色也。許說不同者、許意馬異色成片段者皆得曰駁。引伸之爲凡色不純之偁。 北角切。古音在二部。與駮各字。
【駁】 (bác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 爻 (hào) Phiên thiết: Bắc giác thiết Thượng tự: 北 (bắc) , Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: búc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) sắc (Sắc) bất (Chẳng. Như bất khả) thuần (Thành thực. Như…
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䮡 · 𩢃 · 𩣄 · 駁 · 駮 · 驳 · 𱅐 · 驳 · 駁 · 駮 · 驳