駿發

jùn fā tuấn phát

Hán Việt: tuấn phát · Pinyin: jùn fā

Tổng quan

Cấu tạo: 駿 (tuấn) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.趕快耕作。《詩經.周頌.噫嘻》:「駿發爾私,終三十里。」 2.迅速獲得名利。如:「鴻圖駿發」。

Eng

  • Cihui 駿發 ùnfā n. swift success in life