騁懷
sính hoài
Hán Việt: sính hoài · Pinyin: chěng huái
Tổng quan
không chút gò bó
开怀:~痛饮。
舒暢胸懷。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「所以遊目騁懷,足以極視聽之娛。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 騁懷 hěnghuái v.o. 1. give free rein to one's thoughts and feelings 2. feel elated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舒暢胸懷。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「所以遊目騁懷,足以極視聽之娛。」
Eng
- Cihui 騁懷 hěnghuái v.o. 1. give free rein to one's thoughts and feelings 2. feel elated
other
- Nguồn khác Cởi mở lòng dạ, thoả lòng