騁懷

chěng huái sính hoài

Hán Việt: sính hoài · Pinyin: chěng huái

Tổng quan

thoải mái: không chút gò bó

Cấu tạo: (sính) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ởi mở lòng dạ, thoả lòng. sính hoài sính hoài ☆Cởi mở lòng dạ, thoả lòng. 書 thoải mái; không chút gò bó。開懷。
  • Cihui thoải mái: không chút gò bó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舒暢胸懷。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「所以遊目騁懷,足以極視聽之娛。」

Eng

  • Cihui 騁懷 hěnghuái v.o. 1. give free rein to one's thoughts and feelings 2. feel elated