騁望

chěng wàng sính vọng

Hán Việt: sính vọng · Pinyin: chěng wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (sính) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ong ruổi khắp nơi mà xem ngắm — Đưa mắt trông xa thật xa. sính vọng sính vọng ☆Rong ruổi khắp nơi mà xem ngắm — Đưa mắt trông xa thật xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放眼向遠處眺望。《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「白薠兮騁望,與佳期兮夕張。」《後漢書.卷六○上.馬融列傳》:「騁望千里,天與地莽。」_x000D_ 2.指馳騁觀覽等事。《後漢書.卷七六.循吏列傳.序》:「損上林池禦之官,廢騁望弋獵之事。」

Eng

  • Cihui 騁望 hěngwàng v. look as far as one can see