騎射
kị xạ
Hán Việt: kị xạ · Pinyin: qí shè
Tổng quan
Bắn cung và cưỡi ngựa, hai việc mà con nhà võ thời xưa phải luyện tập.; cưỡi ngựa bắn cung , cưỡi và bắn
1.骑马和射箭。
騎馬和射箭。《戰國策.趙策二》:「今吾將胡服騎射,以教百姓,而世必議寡人矣。」《五代史平話.唐史.卷上》:「善能騎射,屢立大功。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cưỡi ngựa bắn cung
- Biên soạn 騎射 qíshè n. horsemanship and archery
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 騎馬和射箭。《戰國策.趙策二》:「今吾將胡服騎射,以教百姓,而世必議寡人矣。」《五代史平話.唐史.卷上》:「善能騎射,屢立大功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.骑马和射箭。
Eng
- JMdict shooting on horseback
- JMdict equestrian archery
- Cihui equestrian archery; riding and shooting
- Tần suất từ 騎射 qíshè n. horsemanship and archery
ja
- JMdict 騎射(きしゃ)
other
- Nguồn khác Bắn cung và cưỡi ngựa, hai việc mà con nhà võ thời xưa phải luyện tập