騎樓

qí lóu kị lâu

Hán Việt: kị lâu · Pinyin: qí lóu

Tổng quan

hành lang có mái (kiến trúc) ban công。樓房向外伸出遮蓋著人行道的部分。騎樓下的人行道叫騎樓底。

Cấu tạo: (kị) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành lang có mái (kiến trúc) ban công。樓房向外伸出遮蓋著人行道的部分。騎樓下的人行道叫騎樓底。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國南方的一種特殊建築。通常一樓臨街部分建成走廊,走廊上方即為二樓樓層,宛如二樓騎在一樓上,故稱為「騎樓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楼房向外伸出遮盖着人行道的部分; 跨在街道或胡同上的楼,底下可以通行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.楼房向外伸出遮盖着人行道的部分。 2.跨在街道或胡同上的楼,底下可以通行。

Eng

  • CC-CEDICT arcade (architecture)
  • Cihui arcade (architecture)