騎縫

qí fèng kị phùng

Hán Việt: kị phùng · Pinyin: qí fèng

Tổng quan

chỗ giáp lai: giữa

Cấu tạo: (kị) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ giáp lai; giữa (chỗ hai tờ giấy nối với nhau)。兩張紙的交接處(多指單據和存根連接的地方)。 在三聯單的騎縫上蓋印。 đóng dấu lên trên chỗ giáp lai của ba tờ chứng từ.
  • Cihui chỗ giáp lai: giữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跨在兩張紙接合的中縫,如公文、信函或契約等的兩紙連接處。

Eng

  • Cihui 騎縫 ífèng n. 1. junction of two separable pieces of paper (usu. a seal is stamped with a part on each of the two sheets) 2. perforation