骑贼马赶贼

kị tặc mã cản tặc

Hán Việt: kị tặc mã cản tặc

Tổng quan

KỊ TẶC MÃ CẢN TẶC Thành ngữ. Cởi ngựa của giặc để cản giặc Nhà thiền dùng phương tiện tiếp người, tiếp nhận hoặc mượn dùng thoại đầu của đối phương để hiển bày diệu nghĩa của tự tánh. PDNL q. Trung ghi: 上堂,舉,德山問龍潭: ‘久向龍潭,及乎到來,潭又不見,龍又不現。’潭云: ‘子親到龍潭。’師云: ‘龍潭老人,可謂騎賊馬趕賊。’便下座. Thượng đường nêu lên việc Đức Sơn hỏi Long Đàm: Từ lâu nghe danh Long Đàm nhưng khi đến nơi thì không thấy đầm mà rồng cũng chẳ…

Cấu tạo: (kị) + (tặc) + (mã) + (cản) + (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KỊ TẶC MÃ CẢN TẶC Thành ngữ. Cởi ngựa của giặc để cản giặc Nhà thiền dùng phương tiện tiếp người, tiếp nhận hoặc mượn dùng thoại đầu của đối phương để hiển bày diệu nghĩa của tự tánh. PDNL q. Trung ghi: 上堂,舉,德山問龍潭: ‘久向龍潭,及乎到來,潭又不見,龍又不現。’潭云: ‘子親到龍潭。’師云: ‘龍潭老人,可謂騎賊馬趕賊。’便下座. Thượng…