贼
tặc
Hán Việt: tặc · Pinyin: zéi
Tổng quan
kẻ trộm kẻ phản bội gian xảo dối trá độc ác cực kỳ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zé |
|---|---|
| Hán Việt | tặc |
| Quảng Đông | caak6 |
| Chú âm | ㄗㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zok |
| Baxter-Sagart | k.dzˤək |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.dzˤək |
| Phản thiết | 疾則切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 賊
- Thiều Chửu Hại. Như {tường tặc} [戕賊] giết hại, kẻ làm hại dân gọi là {dân tặc} [民賊], kẻ làm hại nước gọi là {quốc tặc} [國賊]. Giặc. Như {đạo tặc} [盜賊] trộm giặc. Loài sâu cắn hại lúa. Như {mâu tặc} [蟊賊] con sâu cắn lúa. Làm bại hoại.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贼 (会意。小篆字形,从戈,则声。从戈,刀毁贝。 本义残害;伤害) 同本义 贼,败也。--《说文》 害良为贼。--《荀子·修身》 不僭不贼,鲜不为则。--《诗·大雅·抑》 寒暑弗能害,禽兽弗能贼。--《庄子·秋水》 毁则为贼。--《左传·文公十八年》。杜预注毁则,坏法也。” 下广汉廷尉狱,又坐贼杀不辜。--《汉书·赵尹韩张两王传》 又如贼毫(书法的败笔。指笔锋之劣);贼伦(毁弃伦常,败坏道德);贼仁(毁弃仁爱);贼蚀(受到的歪曲损害);贼义(毁弃道义);贼害(残害、伤害);贼蠹(桅);贼 贼zéi ⒈匪盗,偷东西的人盗~。窃~。 ⒉严重桅国家和人民的坏人…
Eng
- CC-CEDICT thief; robber|(bound form) traitor; subversive|(bound form) evil; wicked|sly; shifty; devious|(literary) to harm; to injure|(coll.) extremely; insanely; damn (common in NE China and Taiwan)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】昨則切【集韻】【韻會】疾則切,𠀤音蠈。盜也。【玉篇】刧人也。【書·舜典】𡨥賊姦宄。【傳】殺人曰賊。 又【詩·大雅】不僭不賊。【傳】不殘賊。又【左傳·僖九年】不僭不賊。【註】賊,傷害也。 又【周禮·夏官·大司馬】賊賢害民,則伐之。【疏】賊虐。 又害苗之蟲。【詩·小雅】去其螟螣,及其蟊賊。【傳】食節曰賊。【陸璣疏】賊似桃李中蠹蟲,赤頭身長而細耳。
Thuyết Văn
敗也。 从戈。則聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
敗者、毁也。毁者、缺也。左傳。周公作誓命曰。毁則爲賊。又叔向曰。殺人不忌爲賊。 此云則聲。貝部又云敗賊皆从貝會意。據从貝會意之云、是字爲用戈若刀毁貝。會意而非形聲也。說稍不同。以周公誓命言。則用戈毁則、正合會意。昨則切。一部。今字从戎作賊。
【賊】(tặc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) | Thanh phù (聲符): 則 (tắc) Phiên thiết: 昨則切 → tạc + tắc Nghĩa: 敗 vậy。 từ 戈。 tắc (thì) thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 戝 · 𧵪 · 戝 · 贼 · 贼 · 賊 · 戝 · 贼 · 賊