騙嘴

piàn zuǐ phiến chủy

Hán Việt: phiến chủy · Pinyin: piàn zuǐ

Tổng quan

ăn lừa: khoa trương/phô trương

Cấu tạo: (phiến) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn lừa; khoa trương; phô trương。吹牛誇口,逞能賣乖。
  • Cihui ăn lừa: khoa trương/phô trương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吹牛誇口,逞能賣乖。元.無名氏《鞭打單雄信》:「著我掠陣,我便跟的老單去,若著我廝殺,其實不敢騙嘴,一定送了這條性命。」《金瓶梅》第三三回:「頭裡騙嘴,說一百個二百個,纔唱兩個曲兒,就要騰翅子,我手裡放你不過。」

Eng

  • Cihui 騙嘴 iànzuǐ v.o. get food by fraud/trickery