騙徒
phiến đồ
Hán Việt: phiến đồ · Pinyin: piàn tú
Tổng quan
kẻ lừa đảo | kẻ lừa gạt
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ lừa đảo | kẻ lừa gạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用手段使人上當、受騙的人。如:「你千萬別相信這個說謊不打草稿的騙徒。」
Eng
- CC-CEDICT cheat|swindler
- Cihui cheat; swindler