騙詞 piàn cí · phiến từ Hán Việt: phiến từ · Pinyin: piàn cí Tổng quan Cấu tạo: 騙 (phiến) + 詞 (từ)Pinyinpiàn cíHán Việtphiến từCấu tạo騙 + 詞 · phiến + từ nghĩa thành phần: phiến + từ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 假話。 如:「不要輕信他的騙詞,只會吃虧上當罷了。」 《 紅 樓夢》第 一 九回:「今日可 巧有贖身之論,故先用騙詞以探其情,以壓其氣,然後好下箴規。」