騫期
khiên kì
Hán Việt: khiên kì · Pinyin: qiān qī
Tổng quan
1.失期,约期而失信。骞,通"愆"。
錯過相約的期限。晉.劉琨〈扶風歌〉:「惟昔李騫期,寄在匈奴庭。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錯過相約的期限。晉.劉琨〈扶風歌〉:「惟昔李騫期,寄在匈奴庭。」
Hán Việt: khiên kì · Pinyin: qiān qī
1.失期,约期而失信。骞,通"愆"。
錯過相約的期限。晉.劉琨〈扶風歌〉:「惟昔李騫期,寄在匈奴庭。」