騫
khiên
Hán Việt: khiên · Pinyin: jiǎn
Tổng quan
nâng lên, vươn lên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khiên |
| Quảng Đông | hin1 |
| Mân Nam | khian1 |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 건 |
| Chú âm | ㄌㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | khien |
| Phản thiết | 苦堅切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thiếu, sứt mẻ. Hất lên, nghển đầu lên. Giật lấy. Tội lỗi. Một âm là {kiển}. Ngựa hèn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 駑馬,低劣的馬。明.袁宏道〈袁中郎尺牘.馮琢菴師〉:「賤體稍愈,便當策騫扣門,與師共窮生死之奧,不朽之旨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 騫lái 1.身高七尺的马。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to hold high
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】丘乾切【集韻】【韻會】丘虔切【正韻】苦堅切,𠀤音愆。【說文】馬腹縶也。【徐曰】馬腹病。 又虧也。【詩·小雅】如南山之壽,不騫不崩。【前漢·鼂錯傳】外無騫污之名。 又輕儇躁進貌。【柳宗元·乞巧文】沓沓騫騫。 又姓。【風俗通】漢金城騫包。又唐有侍中騫味道。 又【五音集韻】怯建切,攐去聲。義同。 又【集韻】九件切,音蹇。駑也。○按鶱、騫二字音訓不同,以字書正之,鶱音掀,从鳥,註飛貌。騫音愆,从馬,註馬病。又虧也。文人相承,以騫爲掀舉之義,押人先韻,非也。
Thuyết Văn
馬腹墊也。 从馬。寒省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
墊各本作縶。自篇、韵己然。小徐作𤍠、則更誤。今正。土部曰。墊者、下也。引春秋傳。墊隘馬腹。墊、正俗所云肚腹低陷也。仲尼弟子列傳閔損字子騫。是其義矣。考工記。小體騫腹謂之羽屬。詩無羊、天保傳皆曰。騫、虧也。干部曰。虧者、气損也。按詩騫裳字本用此。見詩、左傳釋文。謂摳衣不使盈滿也。俗借褰絝字爲之。習者不知其非矣。 去虔切。十四部。
【騫】(khiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 寒省 (hàn) Phiên thiết: 去虔切 → khứ + kiền Nghĩa: 馬腹墊 vậy。 từ 馬。寒 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡅶 · 骞 · 骞 · 骞