騫騰
khiên đằng
Hán Việt: khiên đằng · Pinyin: qiān téng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛騰、飛躍。唐.李子卿〈駕幸九成宮賦〉:「翻然而八駿騫騰,霍濩而六龍奔逸。」後多以比喻仕途騰達。唐.杜甫〈贈崔十三評事公輔〉詩:「騫騰坐可致,九萬起於斯。」
Eng
- Cihui 騫騰 iānténg v. soar high or go up (especially in officialdom)