騰挪

téng nuó đằng na

Hán Việt: đằng na · Pinyin: téng nuó

Tổng quan

di chuyển | dịch chuyển | tránh đường | chuyển hướng (tiền bạc v.v.) sang mục đích khác

Cấu tạo: (đằng) + (na)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di chuyển | dịch chuyển | tránh đường | chuyển hướng (tiền bạc v.v.) sang mục đích khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 移動或挪借。《儒林外史》第一三回:「蘧公催著回官,差人只騰挪著混他,今日就說明日,明日就說後日,後日又說再遲三五日。」《紅樓夢》第五八回:「兩府無人,因此大家計議,家中無主,便報了尤氏產育,將他騰挪出來,協理榮寧兩府事體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"腾那"。

Eng

  • CC-CEDICT to move|to shift|to move out of the way|to divert (money etc) to a different purpose
  • Cihui to move; to shift; to move out of the way; to divert (money etc) to a different purpose