騰空
đằng không
Hán Việt: đằng không · Pinyin: téng kōng
Tổng quan
bay lên | vươn cao lên không trung
Nghĩa
Việt
- Cihui bay lên | vươn cao lên không trung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.升上天空。如:「湖邊的野鴨騰空而起,飛了一段後,隱入草叢中。」南朝梁.沈約〈前緩聲歌〉:「瓊漿且未洽,羽轡已騰空。」《五代史平話.唐史.卷上》:「只見煙焰騰空,恰好得一陣大雨,雷電掣光,天地昏暗。」 2.整理出空間。如:「請把抽屜騰空,好放一些重要文書。」「為了重新裝潢,她先騰空房間,以便施工。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向天空飞升。
- Tân Hoa Tự Điển 1.向天空飞升。
Eng
- CC-CEDICT to soar|to rise high into the air
- Cihui to soar; to rise high into the air