騰踏

téng tà đằng đạp

Hán Việt: đằng đạp · Pinyin: téng tà

Tổng quan

Cấu tạo: (đằng) + (đạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飛行絕跡。唐.韓愈〈符讀書城南〉詩:「飛黃騰踏去,不能顧蟾蜍。」 2.高聲的邊走邊唱。唐.王建〈水夫謠〉:「到明辛苦無處說,齊聲騰踏牽船歌。」