騰躍

téng yuèđằng dược

Hán Việt: đằng dược · Pinyin: téng yuè

Tổng quan

nhảy lên vì vui mừng sự nhảy ngược lên, sự chồm lên (của ngựa), nhảy ngược lên, chồm lên (ngựa) sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên, (nghĩa bóng) dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo, (thông tụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.腾空; 跳跃; 奔腾。 2.升腾; 向上升起。 3.形容活跃地出现。 4.闪射。 5.指升官; 飞黄腾达。 6.指物价上涨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.上衝跳躍。《莊子.逍遙遊》:「我騰躍而上,不過數仞而下。」《文選.枚乘.七發》:「陽魚騰躍,奮翼振鱗。」 2.物價暴漲。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「往歲水旱蝗蟲為災,穀價騰躍,人用困乏。」 3.活躍。如:「他今天容光煥發,精神騰躍。」

Cấu tạo: 騰 (đằng) + 躍 (dược)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 騰躍 téngyuè v. 1. prance 2. <trad.> go up (of prices); rise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上衝跳躍。《莊子.逍遙遊》:「我騰躍而上,不過數仞而下。」《文選.枚乘.七發》:「陽魚騰躍,奮翼振鱗。」 2.物價暴漲。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「往歲水旱蝗蟲為災,穀價騰躍,人用困乏。」 3.活躍。如:「他今天容光煥發,精神騰躍。」

Eng

  • Cihui 騰躍 téngyuè v. 1. prance 2. <trad.> go up (of prices); rise

other

  • Nguồn khác Như Đằng dũng 騰踊

Từ liên quan

Gần nghĩa

騰沖 · 騰出 · 腾升 · 騰挪 · 腾涌 · 騰空 · 騰騰 · 騰訊