騰躍

téng yuè đằng dược

Hán Việt: đằng dược · Pinyin: téng yuè

Tổng quan

nhảy lên: phi nhanh/tăng vọt

Cấu tạo: (đằng) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy lên: phi nhanh/tăng vọt
  • Cihui hư Đằng dũng 騰踊. đằng dược đằng dược ☆Như Đằng dũng 騰踊. 1. phi nhanh。奔騰跳躍。 駿馬騰躍 tuấn mã phi nhanh. 2. tăng vọt (vật giá)。(物價)飛漲。 谷價騰躍 giá lúa tăng vọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上衝跳躍。《莊子.逍遙遊》:「我騰躍而上,不過數仞而下。」《文選.枚乘.七發》:「陽魚騰躍,奮翼振鱗。」 2.物價暴漲。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「往歲水旱蝗蟲為災,穀價騰躍,人用困乏。」 3.活躍。如:「他今天容光煥發,精神騰躍。」

Eng

  • Cihui 騰躍 téngyuè v. 1. prance 2. <trad.> go up (of prices); rise