騰達

téng dáđằng đạt

Hán Việt: đằng đạt · Pinyin: téng dá

Tổng quan

tiến chức; thăng chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

①上升阴氛方腾达,密雨已弥漫。②指地位上升很快飞黄腾达。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上升。引申有地位上升或宦途得意的意思。《聊齋志異.卷一一.書癡》:「君所以不能騰達者,徒以讀耳。」

Cấu tạo: 騰 (đằng) + 達 (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên cao: tiến chức/thăng chức
  • Cihui 1. lên cao。上昇。 2. tiến chức; thăng chức。指發跡,職位高陞。
  • Biên soạn v.p. have fulfilled one's ambition ◆v. 1. advance rapidly in one's career 2. prosper; thrive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上升。引申有地位上升或宦途得意的意思。《聊齋志異.卷一一.書癡》:「君所以不能騰達者,徒以讀耳。」

Eng

  • Cihui 騰達 éngdá v.p. have fulfilled one's ambition ◆v. 1. advance rapidly in one's career 2. prosper; thrive

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

没落 · 沦落