騰雲

đằng vân

Hán Việt: đằng vân

Tổng quan

Cấu tạo: (đằng) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui i trên mây, cưỡi mây mà đi. đằng vân đằng vân ☆Đi trên mây, cưỡi mây mà đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乘雲霧飛行。《五代史平話.漢史.卷上》:「鬥經數合,只見五個郎君騰雲而去。」《大宋宣和遺事.元集》:「道眾中忽有一士擲所盛齋缽於地,眾欲責之,遂騰雲而去。」 2.比喻奔馳迅速。《初刻拍案驚奇》卷三:「日西時,過雄縣,少年拍一拍馬,那馬騰雲也似前面去了。」

Eng

  • Cihui 騰雲 éngyún n. fast-moving clouds ◆v.o. ride the clouds (of immortals)