騶卒

zōu zúsô tốt

Hán Việt: sô tốt · Pinyin: zōu zú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.掌管车马的差役。亦泛指一般仆役。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從事僕隸賤役的人。《北史.卷二.魏世祖太武帝本紀》:「其百工伎巧騶卒子息當習其父兄所業,不聽私立學校,違者師身死,主人門誅。」

Cấu tạo: 騶 (sô) + 卒 (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. servant 2. groom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事僕隸賤役的人。《北史.卷二.魏世祖太武帝本紀》:「其百工伎巧騶卒子息當習其父兄所業,不聽私立學校,違者師身死,主人門誅。」

Eng

  • Cihui 騶卒 ōuzú n. 1. servant 2. groom

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ lính trong phủ quan, làm các công việc lặt vặt do quan sai bảo

Từ liên quan

Gần nghĩa

卒業 · 卒中 · 卒子 · 卒歲 · 卒邏 · 騶哄 · 騶唱 · 騶從