騶從

zōu cóng sô tòng

Hán Việt: sô tòng · Pinyin: zōu cóng

Tổng quan

đội hộ tống cưỡi ngựa ính cưỡi ngựa đi theo hộ vệ cho quan. sô tòng sô tòng ☆Lính cưỡi ngựa đi theo hộ vệ cho quan.

Cấu tạo: (sô) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sô tòng sô tòng ☆Lính cưỡi ngựa đi theo hộ vệ cho quan.
  • Cihui đội hộ tống cưỡi ngựa ính cưỡi ngựa đi theo hộ vệ cho quan. sô tòng sô tòng ☆Lính cưỡi ngựa đi theo hộ vệ cho quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代顯貴大官出門時,前導或後隨的騎士。宋.范鎮《東齋記事》卷一:「因詔金吾給騶從傳呼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时贵族的骑马的侍从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时贵族的骑马的侍从。

Eng

  • CC-CEDICT mounted escort
  • Cihui mounted escort