騶虞

zōu yú sô ngu

Hán Việt: sô ngu · Pinyin: zōu yú

Tổng quan

zouyu (loài vật huyền thoại) | quan chức phụ trách thú trong công viên | tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa

Cấu tạo: (sô) + (ngu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui zouyu (loài vật huyền thoại) | quan chức phụ trách thú trong công viên | tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中的瑞獸名。白虎黑紋,尾比軀長,不食生物。見《詩經.召南.騶虞》。也稱為「騶牙」、「騶吾」。 2.古代掌鳥獸的官。《周禮.春官.鍾師》:「凡射王奏騶虞,諸侯奏貍首。」唐.賈公彥.疏:「騶虞,天子掌鳥獸官。」 3.古代行射禮時所用的樂章。見《周禮.春官.大司樂》。 4.《詩經.召南》的篇名。根據〈詩序〉:「騶虞,鵲巢之應也。」或亦指美田獵之詩。首章二句為:「彼茁者葭,壹發五豝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的义兽名; 天子囿中掌鸟兽的官; 古乐曲名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的义兽名。 2.天子囿中掌鸟兽的官。 3.古乐曲名。

Eng

  • CC-CEDICT zouyu (mythical animal)|official in charge of park animals|name of an archaic ceremonial tune
  • Cihui zouyu (mythical animal); official in charge of park animals; name of an archaic ceremonial tune