騷亂

sāo luàn tao loạn

Hán Việt: tao loạn · Pinyin: sāo luàn

Tổng quan

náo động | bạo loạn | gây náo động rối loạn; hỗn loạn。混亂不安。

Cấu tạo: (tao) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui náo động | bạo loạn | gây náo động rối loạn; hỗn loạn。混亂不安。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混亂不安。如:「今日局勢變化不明,社會民心騷亂。」《南齊書.卷五○.明七王列傳.鄱陽王寶夤》:「百姓數千人皆空手隨後,京邑騷亂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混乱不安。

Eng

  • CC-CEDICT disturbance; riot|to create a disturbance
  • Cihui disturbance; riot; to create a disturbance