騷包

sāo bāo tao bao

Hán Việt: tao bao · Pinyin: sāo bāo

Tổng quan

(tiếng lóng) quyến rũ | lòe loẹt | người chói lọi và lôi cuốn | người phụ nữ lẳng lơ

Cấu tạo: (tao) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng lóng) quyến rũ | lòe loẹt | người chói lọi và lôi cuốn | người phụ nữ lẳng lơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對舉止輕浮或賣弄炫耀者的譏稱。如:「何必一天到晚炫耀名牌服飾,徒增騷包之譏。」

Eng

  • CC-CEDICT (slang) alluring|showy|flashy and enticing person|painted Jezebel
  • Cihui (slang) alluring; showy; flashy and enticing person; painted Jezebel