騷體

sāo tǐ tao thể

Hán Việt: tao thể · Pinyin: sāo tǐ

Tổng quan

thơ theo phong cách của 離騷|离骚 thể thơ Li Tao (thơ phú theo 'Li Tao' của Khuất Nguyên)。古典文學體裁的一種,以模仿屈原的《離騷》的形式得名。

Cấu tạo: (tao) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ theo phong cách của 離騷|离骚 thể thơ Li Tao (thơ phú theo 'Li Tao' của Khuất Nguyên)。古典文學體裁的一種,以模仿屈原的《離騷》的形式得名。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屈原作〈離騷〉,抒寫其憂鬱,後人紛然效仿而作,因稱此類辭賦為「騷體」。大抵文句鋪張綿衍,好用兮字以襯音節,為辭賦之濫觴。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称楚辞体”。古代一种韵文体。属辞赋一类。源于战国时的楚国,以屈原《离骚》为代表。这类作品篇幅和字句都较长,句式灵活参差,较为自由,多六、七言,并多用兮”字以助语势。善于抒情,富有浪漫气息。

Eng

  • CC-CEDICT poetry in the style of 離騷|离骚[Li2 Sao1]
  • Cihui poetry in the style of 離騷|离骚