騾夫

luó fū loa phu

Hán Việt: loa phu · Pinyin: luó fū

Tổng quan

Cấu tạo: (loa) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱趕騾子的人為「騾夫」。《儒林外史》第三四回:「次早天色未明,孫解官便起來催促騾夫、腳子搬運銀鞘,打發房錢上路。」

Eng

  • Cihui 騾夫 uófū n. muleteer M:ge/¹míng