騾夫

luó fūloa phu

Hán Việt: loa phu · Pinyin: luó fū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赶骡子的人。 2.旧时富豪为讼事而豢养在家的打手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊稱趕騾子的人為「騾夫」。《儒林外史》第三四回:「次早天色未明,孫解官便起來催促騾夫、腳子搬運銀鞘,打發房錢上路。」

Cấu tạo: 騾 (loa) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 騾夫 uófū n. muleteer M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱趕騾子的人為「騾夫」。《儒林外史》第三四回:「次早天色未明,孫解官便起來催促騾夫、腳子搬運銀鞘,打發房錢上路。」

Eng

  • Cihui 騾夫 uófū n. muleteer M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

夫人 · 夫餘 · 夫君 · 夫壻 · 夫婦 · 夫妻 · 夫婿 · 夫子