驀刀

mò dāomạch đao

Hán Việt: mạch đao · Pinyin: mò dāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.陌刀,长刀。蓦,用同"陌"。

Cấu tạo: 驀 (mạch) + 刀 (đao)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tống sử dụng
  • Nguồn khác Tiết Minh Chiêu Đức Khiêm Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 8 ghi: 驀刀叢裡逞全威。 Trong đám binh khí, mạch đao đạt được toàn bộ uy thế

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀傷 · 刀俎 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具 · 刀刀 · 刀刃