驀刀

mò dāo mạch đao

Hán Việt: mạch đao · Pinyin: mò dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (mạch) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẠCH ĐAO Một thứ dao dài được bộ binh đời Đường, Tống sử dụng. Tiết Minh Chiêu Đức Khiêm Thiền sư trong NĐHN q. 8 ghi: 驀刀叢裡逞全威。 Trong đám binh khí, mạch đao đạt được toàn bộ uy thế.