蓦口

mạch khẩu

Hán Việt: mạch khẩu

Tổng quan

MẠCH KHẨU Ngay nơi miệng. Mạch: Nhằm nơi, ngay nơi. Tiết Dược Sơn Duy Nghiễm Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 師與雲巖遊山、腰間刀響。巖問:甚麼物作聲?師抽刀驀口作斫勢。 Sư cùng Vân Nham đi dạo núi, dao trên lưng khua vang. Nham nói: Vật gì phát ra tiếng? Sư rút dao, ngay nơi miệng làm thế đẽo cây.

Cấu tạo: (mạch) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẠCH KHẨU Ngay nơi miệng. Mạch: Nhằm nơi, ngay nơi. Tiết Dược Sơn Duy Nghiễm Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 師與雲巖遊山、腰間刀響。巖問:甚麼物作聲?師抽刀驀口作斫勢。 Sư cùng Vân Nham đi dạo núi, dao trên lưng khua vang. Nham nói: Vật gì phát ra tiếng? Sư rút dao, ngay nơi miệng làm thế đẽo cây.