蓦
mạch
Hán Việt: mạch · Pinyin: mò
Tổng quan
nhảy lên hoặc qua đột nhiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Hán Việt | mạch |
| Quảng Đông | mak6 |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrak |
| Phản thiết | 莫駕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 驀
- Thiều Chửu {Mạch nhiên} [驀然] bỗng nhưng, cũng như ta nói hốt nhiên, ý nói sực thấy mà giật mình. Lên ngựa. Siêu việt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓦 (形声。从马,莫声。本义骑) 同本义 蓦,上马也。--《说文》 蓦六駮。--左思《吴都赋》 冒;冲(上来) 杨雄看了那妇人,一时蓦上心来。--《水浒传》 蓦 突然,忽然 蓦mò忽然,突然~然。~地。
Eng
- CC-CEDICT leap on or over|suddenly
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫白切,音陌。【說文】上馬也。又超越也。今俗猶言驀越驀忽。【李賀詩】煙底驀波乗一葉。 又【集韻】莫駕切,音禡。登也。
Thuyết Văn
上馬也。 从馬。𦱤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吳都賦曰。驀六駮。上馬必捷。故引伸爲猝乍之偁。 莫白切。古音在五部。
【驀】 (mạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Phiên thiết: Mạc bạch thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 白 (bạch) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蓦 · 蓦 · 驀 · 蓦 · 驀