驀忽

mò hūmạch hốt

Hán Việt: mạch hốt · Pinyin: mò hū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忽然。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忽然。宋.張炎〈浪淘沙.寒食不多時〉詞:「晚妝不合整蛾眉,驀忽思量張敝畫,又被愁知。」也作「驀地」。

Cấu tạo: 驀 (mạch) + 忽 (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn suddenly; all of a sudden

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忽然。宋.張炎〈浪淘沙.寒食不多時〉詞:「晚妝不合整蛾眉,驀忽思量張敝畫,又被愁知。」也作「驀地」。

Eng

  • Cihui 驀忽 òhū adv. suddenly; all of a sudden

Từ liên quan

Gần nghĩa

忽哨 · 忽地 · 忽布 · 忽律 · 忽微 · 忽忽 · 忽悠 · 忽然