驀生

mò shēng mạch sanh

Hán Việt: mạch sanh · Pinyin: mò shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (mạch) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒見過的,不認識的或不熟悉的。《水滸傳》第二○回:「白勝的事,可教驀生人去那里使錢,買上囑下,鬆寬他便好脫身。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「我與你夫妻之情,倒言不過,一個鐵驀生的人,倒並不疑心。」也作「陌生」。