驀的 mò de · mạch đích Hán Việt: mạch đích · Pinyin: mò de Tổng quan Cấu tạo: 驀 (mạch) + 的 (đích)Pinyinmò deHán Việtmạch đíchCấu tạo驀 + 的 · mạch + đích nghĩa thành phần: mạch + đích Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 忽然。元.鄭光祖《㑳梅香》第一折:「聽呀的門扃,似擦的人行,驀的聞聲。」也作「驀地」。