驀直

mò zhí mạch trực

Hán Việt: mạch trực · Pinyin: mò zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (mạch) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MẠCH TRỰC Thẳng, thẳng tắt. Hàm ẩn ý nghĩa dứt khoát lãnh ngộ, lập tức khế nhập. NTNL q. thượng ghi: 指山門:截斷程途驀直來、乾坤洞徹此門開。 Sư chỉ cổng chùa, bảo: Cắt đứt con đường, lập tức khế nhập, đất trời rỗng suốt, cửa này mở ra.