驀直
mạch trực
Hán Việt: mạch trực · Pinyin: mò zhí
Tổng quan
1.一径; 笔直。
Nghĩa
other
- Nguồn khác thẳng tắt
- Nguồn khác Hàm ẩn ý nghĩa dứt khoát lãnh ngộ, lập tức khế nhập
- Nguồn khác NTNL q
- Nguồn khác thượng ghi: 指山門:截斷程途驀直來、乾坤洞徹此門開。 Sư chỉ cổng chùa, bảo: Cắt đứt con đường, lập tức khế nhập, đất trời rỗng suốt, cửa này mở ra