驃悍

biāo hàn phiếu hãn

Hán Việt: phiếu hãn · Pinyin: biāo hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phiếu) + (hãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇猛強悍。《歷代名臣奏議.卷三三九.禦邉》引宋.吳昌裔〈論三邉防秋狀〉:「敵之驃悍,過於殘金;師之出沒,飄若風雨。」《朝鮮王朝實錄.卷二二.世宗實錄》:「然也先土干驃悍勇猛,乃胡虜中之最狡黠者也,虜共畏服。」也作「剽悍」、「慓悍」。