piào phiếu

Hán Việt: phiếu · Pinyin: piào

Tổng quan

ngựa trắng

驃騎 · 驃1. · 驃2. · 陀羅驃 · 黃驃馬 · 健拏驃訶 · 驃信 · 驃國

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiào
Hán Việtphiếu
Quảng Đôngbiu1
Nhật BảnHYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổbjeuh
Phản thiết毗召切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ngựa vàng lang trắng. Khoẻ mạnh. Nhà Hán [漢] có chức quan võ gọi là {phiếu kị tướng quân} [驃騎將軍]. Dáng ngựa chạy nhanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 有白色斑點的黃馬。如:「黃驃」、「追雲驃」。《廣韻.去聲.笑韻》:「驃,馬黃白色。」唐.杜甫〈徒步歸行〉:「妻子山中哭向天,須公櫪上追風驃。」 [形] 1.馬跑得很快的樣子。如:「驃騎」。《水滸傳》第三二回:「走驃騎聞香須住馬,使風帆知味也停舟。」 2.形容人驍勇強悍。如:「驃悍」。

Eng

  • CC-CEDICT white horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤毗召切,音票。【玉篇】驍勇也。 又【說文】黃馬發白色。一曰白髦尾也。 又【集韻】馬行疾貌。 又驃騎,官名。【前漢·武帝紀】驃騎將軍霍去病出隴西。【霍去病傳】作票騎。 又【集韻】𤰞笑切,標去聲。馬黃色。

Thuyết Văn

黃馬發白色。 一曰白髦尾也。 从馬。𤐫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

發白色者、起白㸃斑駁也。釋嘼曰。黃白曰騜。毛詩衹作皇。然則皇卽驃與。牛部犥下曰。牛黃白色。與驃音正同也。 謂黃馬而白鬛尾也。 毗召切。二部。

【驃】 (phiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Phiên thiết: Bì triệu thiết Thượng tự: 毗 (bì) | Hạ tự: 召 (triệu) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: biệu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) phát (Bắn ra. Như {bách ph)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𩦈 · 𩦾 · 𩧙 · 𮪕 · 骠 · 骠 · 骠