驃騎

piào qí phiếu kị

Hán Việt: phiếu kị · Pinyin: piào qí

Tổng quan

Phiêu Kị

Cấu tạo: (phiếu) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hiệu đời xưa đặt cho bậc đại tướng. Td: Phiêu kị Tướng quân. phiêu kị phiêu kị ☆Danh hiệu đời xưa đặt cho bậc đại tướng. Td: Phiêu kị Tướng quân. Phiêu Kị (tên hiệu của tướng quân thời xưa)。古代將軍的名號。 驃騎將軍。 Phiêu Kị tướng quân.
  • Cihui Phiêu Kị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬跑得很快。 2.職官名。漢代對將軍的稱號。參見「驃騎將軍」條。

Eng

  • Cihui 驃騎 iàoqí n. <trad.> high military title