驃騎
phiếu kị
Hán Việt: phiếu kị · Pinyin: piào qí
Tổng quan
Phiêu Kị
1.古代将军的名号。 2.指汉朝骠骑将军霍去病。 3.指飞骑。唐杜甫有《天育骠骑歌》﹐仇兆鳌注"骠﹐疾走也。骠骑﹐犹云飞骑。" 4.古时宫中马技。
1.馬跑得很快。 2.職官名。漢代對將軍的稱號。參見「驃騎將軍」條。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 驃騎 iàoqí n. <trad.> high military title
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬跑得很快。 2.職官名。漢代對將軍的稱號。參見「驃騎將軍」條。
Eng
- Cihui 驃騎 iàoqí n. <trad.> high military title
other
- Nguồn khác Danh hiệu đời xưa đặt cho bậc đại tướng
- Nguồn khác Phiêu kị Tướng quân