驅丁

qū dīng khu đinh

Hán Việt: khu đinh · Pinyin: qū dīng

Tổng quan

Cấu tạo: (khu) + (đinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋元時為金軍、蒙古軍擄獲從事勞役的漢人。《金史.卷四十四.兵志》:「以驅丁充阿里喜,無驅丁者,於本猛安謀克內驗富強有驅丁者簽充。」元.無名氏《鴛鴦被》第三折:「卻將我宅院良人,生扭做酒店裡驅丁。」也作「驅口」。