驅役

qū yì khu dịch

Hán Việt: khu dịch · Pinyin: qū yì

Tổng quan

sai bảo (ai đó) | (mở rộng) đưa vào sử dụng ai khiến làm việc, coi như trâu ngựa. khu dịch khu dịch ☆Sai khiến làm việc, coi như trâu ngựa.

Cấu tạo: (khu) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu dịch khu dịch ☆Sai khiến làm việc, coi như trâu ngựa.
  • Cihui sai bảo (ai đó) | (mở rộng) đưa vào sử dụng ai khiến làm việc, coi như trâu ngựa. khu dịch khu dịch ☆Sai khiến làm việc, coi như trâu ngựa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 役使。引申为运用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.役使。引申为运用。

Eng

  • CC-CEDICT to order (sb) about|(by extension) to put to use
  • Cihui to order (sb) about; (by extension) to put to use