驅蟲劑
khu trùng tề
Hán Việt: khu trùng tề · Pinyin: qū chóng jì
Tổng quan
thuốc xổ lãi: thuốc tẩy giun
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc xổ lãi; thuốc tẩy giun。驅除腸內蛔蟲、縧蟲、蟯蟲等寄生蟲的藥物,例如驅除蛔蟲的山道年,使君子,驅除縧蟲的檳榔、綿馬、石榴皮、南瓜子,驅除蟯蟲的龍膽紫。
- Cihui thuốc xổ lãi: thuốc tẩy giun
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.驅除腸內寄生蟲的藥品。 2.驅除蚊、蠅、蟑螂等害蟲的藥品。
Eng
- Cihui 驅蟲劑 ūchóngjì n. insect repellent