驅遣
khu khiển
Hán Việt: khu khiển · Pinyin: qū qiǎn
Tổng quan
ép buộc: thúc giục/sai khiến/đuổi đi/xua tan/loại bỏ/gạt bỏ
驱使:任人~; 赶走; 消除; 排除(情绪):~烦闷。
1.趕開、趕走。如:「驅遣游民」。 2.差遣、驅使。如:「受人驅遣」。 3.安排、使用。如:「驅遣文字」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ép buộc: thúc giục/sai khiến/đuổi đi/xua tan/loại bỏ/gạt bỏ
- Biên soạn v. 1. <wr.> drive away; expel 2. order (a person) about; drive 3. despatch sb
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.趕開、趕走。如:「驅遣游民」。 2.差遣、驅使。如:「受人驅遣」。 3.安排、使用。如:「驅遣文字」。
Eng
- Cihui 驅遣 ūqiǎn* v. 1. <wr.> drive away; expel 2. order (a person) about; drive 3. despatch sb