驅邪
khu tà
Hán Việt: khu tà · Pinyin: qū xié
Tổng quan
trừ tà | trừ ma uổi ma quỷ. Cũng như Trừ tà. khu tà khu tà ☆Đuổi ma quỷ. Cũng như Trừ tà. xua đuổi tà ma。(用符咒等)驅逐所謂邪惡作祟的東西,是一種迷信行為。
Nghĩa
Việt
- Cihui khu tà khu tà ☆Đuổi ma quỷ. Cũng như Trừ tà.
- Cihui trừ tà | trừ ma uổi ma quỷ. Cũng như Trừ tà. khu tà khu tà ☆Đuổi ma quỷ. Cũng như Trừ tà. xua đuổi tà ma。(用符咒等)驅逐所謂邪惡作祟的東西,是一種迷信行為。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驅除邪惡鬼怪等為害人的東西,是一種迷信的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驱除邪祟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.驱除邪祟。
Eng
- CC-CEDICT to drive out devils|exorcism
- Cihui to drive out devils; exorcism