驅邪
khu tà
Hán Việt: khu tà · Pinyin: qū xié
Tổng quan
xua đuổi tà ma
1.驱除邪祟。
驅除邪惡鬼怪等為害人的東西,是一種迷信的行為。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ yểm trừ, xua đuổi lời phù phép, câu thần chú (để đuổi tà ma) xua đuổi (tà ma); xua đuổi tà ma khỏi (nơi nào, ai...); xua đuổi tà ma
- Biên soạn 驅邪 qūxié v.o. 1. expel evil 2. exorcize spirits
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驅除邪惡鬼怪等為害人的東西,是一種迷信的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.驱除邪祟。
Eng
- Cihui to drive out devils; exorcism
- Tần suất từ 驅邪 qūxié v.o. 1. expel evil 2. exorcize spirits
Đức
- Handedict das Böse austreiben, Geister austreiben, exorzieren
other
- Nguồn khác Đuổi ma quỷ. Cũng như Trừ tà