驍將
kiêu tương
Hán Việt: kiêu tương · Pinyin: xiāo jiàng
Tổng quan
tướng dũng mãnh
Nghĩa
Việt
- Cihui tướng dũng mãnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勇武的將領。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「吳、耿驍將,雲集四境。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「賽兒自來調方大、康昭、馬效良、戴德如四員驍將,各領三千人馬,連夜悄悄的到青州曼草坡。」也作「梟將」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勇将,猛将。
- Tân Hoa Tự Điển 1.勇将,猛将。
Eng
- CC-CEDICT valiant general
- Cihui valiant general