驍騎

xiāo qí kiêu kị

Hán Việt: kiêu kị · Pinyin: xiāo qí

Tổng quan

kỵ binh dũng mãnh

Cấu tạo: (kiêu) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỵ binh dũng mãnh。勇猛的騎兵。
  • Cihui kỵ binh dũng mãnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時武官的名號。《漢書.卷五四.李廣傳》:「吳楚反時,為驍騎都尉。」 2.勇武的騎兵。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「此皆驍騎難制,又恐其為誘兵也。」也作「梟騎」。