驕人

jiāo rén kiêu nhân

Hán Việt: kiêu nhân · Pinyin: jiāo rén

Tổng quan

đáng tự hào | ấn tượng | đáng ghen tị | tỏ thái độ khinh thường người khác

Cấu tạo: (kiêu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng tự hào | ấn tượng | đáng ghen tị | tỏ thái độ khinh thường người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.得志、傲慢的小人。《詩經.小雅.巷伯》:「驕人好好,勞人草草。」《抱朴子.外篇.行品》:「捐貧賤之故舊,輕人士而踞傲者,驕人也。」 2.表現驕傲的態度。如:「她常以鮮衣美服驕人。」宋.吳泳〈答唐廣夫書〉:「間有自拔于流俗,則遂以學問驕人,外粗糙而不密,內顛實而不虛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得志的小人; 傲慢自大的人; 傲视他人;向他人显示骄矜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.得志的小人。 2.傲慢自大的人。 3.傲视他人;向他人显示骄矜。

Eng

  • CC-CEDICT worthy of pride|impressive|enviable|to show contempt for others
  • Cihui worthy of pride; impressive; enviable; to show contempt for others