驕兵
kiêu binh
Hán Việt: kiêu binh · Pinyin: jiāo bīng
Tổng quan
kiêu binh
1.恃强轻敌的军队。 2.谓使骄傲轻敌。 3.指骄纵不受控制的士兵。如,骄兵悍将。
傲慢、輕敵的軍隊。《漢書.卷七四.魏相傳》:「恃國家之大,矜民人之眾,欲見威於敵者,謂之驕兵。兵驕者滅。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 驕兵 jiāobīng n. undisciplined/arrogant troops
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢、輕敵的軍隊。《漢書.卷七四.魏相傳》:「恃國家之大,矜民人之眾,欲見威於敵者,謂之驕兵。兵驕者滅。」
Eng
- Cihui 驕兵 jiāobīng n. undisciplined/arrogant troops
other
- Nguồn khác Lính tráng ngang ngược, không chịu nghe lệnh trên