驕兵
kiêu binh
Hán Việt: kiêu binh · Pinyin: jiāo bīng
Tổng quan
kiêu binh
Nghĩa
Việt
- Cihui ính tráng ngang ngược, không chịu nghe lệnh trên. kiêu binh kiêu binh ☆Lính tráng ngang ngược, không chịu nghe lệnh trên. 1. kiêu binh (quân đội kiêu ngạo và khinh địch)。驕傲而輕敵的軍隊。 2. kiêu binh (binh sĩ không phục tùng lệnh chỉ huy.)。不服從指揮的士兵。
- Cihui kiêu binh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢、輕敵的軍隊。《漢書.卷七四.魏相傳》:「恃國家之大,矜民人之眾,欲見威於敵者,謂之驕兵。兵驕者滅。」
Eng
- Cihui 驕兵 jiāobīng n. undisciplined/arrogant troops