驕奢
kiêu xa
Hán Việt: kiêu xa · Pinyin: jiāo shē
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ợm mình và hoang phí. kiêu xa kiêu xa ☆Hợm mình và hoang phí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 既傲慢又奢侈。《史記.卷九九.劉敬傳》:「不欲依阻險,令後世驕奢以虐民也。」《三國演義》第二一回:「紹弟袁術在淮南驕奢過度,不恤軍民,眾皆背反。」
Eng
- Cihui 驕奢 iāoshē n. pride and extravagance
ja
- JMdict luxury|extravagance