驕子

jiāo zi kiêu tử

Hán Việt: kiêu tử · Pinyin: jiāo zi

Tổng quan

con cưng: con được nuông chiều/người nổi bật/vượt trội/người tài

Cấu tạo: (kiêu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. con cưng; con được nuông chiều。受寵愛的孩子。 2. người nổi bật; vượt trội; người tài。比喻在某方面傑出的人。
  • Cihui con cưng: con được nuông chiều/người nổi bật/vượt trội/người tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別受寵的人。《漢書.卷五○.汲黯傳》:「渾邪帥數萬之眾來,虛府庫賞賜,發良民侍養,若奉驕子。」

Eng

  • Cihui 驕子 iāozǐ n. 1. parent's pride; favorite son 2. Heaven's chosen one

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宠儿